THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN VẠN NĂNG DENVER HẠNG NẶNG HT-960 SERIES
| ITEM | HT-960 | |||||||||
| MODEL | 1000 | 1500 | 2000 | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 7000 | ||
| Capacity | Swing over bed | 960 | ||||||||
| Swing over cross slide | 640 | |||||||||
| Swing over gap | 1300 | |||||||||
| Distance between centers | 1000 | 1500 | 2000 | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 7000 | ||
| Bed | Width of bed | 510 | ||||||||
| Length of gap | 240 | |||||||||
| (Spindle end face) | ||||||||||
| Length of bed | 3300 | 3800 | 4300 | 5300 | 6300 | 7300 | 8300 | 9300 | ||
| Headstock | Spindle bore | Ø105 (4″) OP:152 (6″) |
||||||||
| Spindle nose | A2-8 | |||||||||
| Number of spindle speeds | 12 | |||||||||
| Range of spindle speeds | 23~1300 | |||||||||
| Carriage | Width of carriage | 660 | ||||||||
| Cross slide travel | 510 | |||||||||
| Compound rest travel | 370 | |||||||||
| Max. size cutting size | 32 x 32 | |||||||||
| Tailstock | Diameter of barrel | Ø125 | ||||||||
| Travel of barrel | 300 | |||||||||
| Taper of barrel | MT# 6 | |||||||||
| Threads | Lead screw diameter & pitches | Ø45×12 mm | ||||||||
| Range of metric pitches | 0.8~14 mm (65 Nos) | |||||||||
| Range of inch pitches | 2~28 T.P.I. (36 Nos) | |||||||||
| Range of diametral pitches | 4~56 D.P. (36 Nos) | |||||||||
| Range of module pitches | 0.5~7 M.P. (22 Nos) | |||||||||
| Feeds | Fed rod diameter | 32 | ||||||||
| Range of longitudinal feeds | 0.050 ~ 0.70 mm/rev | |||||||||
| Range of cross feeds | 0.025 ~ 0.35 mm/rev | |||||||||
| Motor | Main spindle motor | 15 HP OP: 20 HP |
||||||||
| Coolant pump motor | 1/8 HP | |||||||||
| Rapid motor | 1/4 HP | |||||||||
| Machine Size | Machine size (L) | 3600 | 4100 | 4600 | 5600 | 6600 | 7600 | 8600 | 9600 | |
| Machine size (WxH)- without back splash guard | W: 1550 x H: 1550 (HT-960) | |||||||||
| The width of machine size with back splash guard: 1800 | ||||||||||
| Measurement | N.W. / G.W. (approx) Kg | HT-960 | 7150/7250 | 7450/7600 | 7750/7950 | 8350/8650 | 8950/9350 | 9550/10050 | 10150/10750 | 10750/11450 |
| Packing size (L) | 3900 | 4400 | 4900 | 5900 | 6900 | 7900 | 8900 | 9900 | ||
| Packing size (WxH)- without back splash guard | W: 1900 x H: 1950 (HT-960) | |||||||||
| The width of machine size with back splash guard: 2100 | ||||||||||
| Standard Color | RAL-9022 LIGHT GRAY | |||||||||

Ứng dụng
Máy được dùng để tiện và cắt các chi tiết lớn hoặc thanh thép dùng trong các ngành công nghiệp nặng như mạng ống dầu, hàng không vũ trụ, và gia công trục chịu tải nặng.
1. Trục chính (Spindle) & Đầu máy tiện (Headstock)
-
Đường kính lỗ trục chính 105 mm (4″) hoặc 152 mm (6″), hộp tốc độ 12 cấp, cơ cấu thay đổi tốc độ bằng tuabin, vận hành trơn tru, không bị trượt số, có ba điểm tựa cho hộp đầu trục.
-
Trục chính đường kính 6″ hoặc lớn hơn được trang bị phanh điện từ điều chỉnh dễ dàng để dừng chính xác theo vật liệu và chi tiết gia công.
-
Bánh răng và trục được làm bằng hợp kim đặc biệt, lắp ổ bi NSK giúp cắt bền và giảm tiếng ồn.
-
Hệ thống bôi trơn bằng dầu kín, bơm dầu cưỡng bức bằng bơm cơ khí giúp hiệu quả bôi trơn cao hơn.
-
Hình ảnh minh họa hộp đầu trục với trục chính đường kính 152 mm (6″), hộp tốc độ 12 cấp.
2. Thân máy (Base)
-
Kết cấu thân máy sử dụng gang Meehanite độ cứng cao, đảm bảo độ song song và ổn định. Mặt giường được tôi cảm ứng và mài chính xác.
-
Đế máy được đúc liền khối để tăng độ ổn định khi gia công.
3. Hộp số (Gear Box)
Sử dụng hộp số đa năng đổi nhanh hệ mét/inch, cho phép tiện ren hệ inch, hệ mét, DP, MP và nhiều loại ren khác nhau. Toàn bộ dải bước ren có thể thay đổi mà không cần đổi bánh răng, giúp tăng hiệu suất làm việc.
4. Ụ động (Tailstock)
Thiết bị hai cấp tiến, lắp cùng bàn trượt – cơ cấu ụ động cho phép di chuyển nhẹ nhàng, thuận tiện và tiết kiệm sức lao động.
5. Hệ thống điện (Electric Component)
Động cơ 20HP, thiết bị khởi động an toàn hai cấp và hệ thống tự ngắt khi quá tải.
6. Bàn xe dao (Apron)
Trang bị thiết bị cấp tiến nhanh, chuyển động tiến/lùi, và hệ thống an toàn. Có bôi trơn bằng dầu kín và cấp tiến nhanh theo hai hướng (dọc và ngang).
7. Bàn trượt (Saddle)
Bề mặt gia công chống ma sát, được bôi trơn định kỳ, giảm ma sát và tăng độ bền mài mòn.
8. Thân đúc (Casting)
Vật liệu chính của các bộ phận chính như thân máy, trục chính, bàn trượt và ụ động được làm từ thép FC-30, đã được ủ (annealed) để không bị biến dạng.
9. Gia công (Processing)
Các bề mặt của thân máy, trục chính, bàn trượt, và rãnh chữ V của bàn trượt đều được tôi cảm ứng tần số cao để đạt độ cứng và độ bền cao.
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN (KÈM THEO MÁY)
-
Hệ thống bôi trơn tự động trục XZ
-
Hộp số hệ mét / inch
-
Cấp tiến nhanh dao dọc và dao ngang
-
Thiết bị làm mát
-
Bộ chặn hành trình điều chỉnh vị trí dao dọc
-
Thiết bị ụ động hai cấp – côn trục chính MT#6
-
Mâm cặp 3 chấu SC-12″
-
Đĩa gá mâm cặp
-
Gối tỳ 11.5″
-
Ống lót tâm MT#6
-
Mũi chống tâm (2 chiếc)
-
Cờ-lê trụ gá dao
-
Đế cân chỉnh
-
Dụng cụ và hộp dụng cụ
-
Sách hướng dẫn vận hành
PHỤ KIỆN TÙY CHỌN (OPTION)
-
Thiết bị đạt tiêu chuẩn CE
1. Hệ thống điện CE
2. Tấm chắn mâm cặp
3. Tấm chắn gá dao
4. Nắp che trục vít me
5. Tấm chắn phía sau -
Luy nét động (Follow rest)
-
Mâm cặp độc lập 4 chấu
-
Mâm cặp 3 chấu chịu tải nặng
-
Gối tỳ Ø16″, Ø20″
-
Đèn halogen
-
Bộ hiển thị kỹ thuật số (Digital readout)
-
Phụ kiện tiện côn (Taper turning attachment)
-
Giá gá dao thay nhanh kiểu châu Âu (thay cho gá dao 4 chiều)
-
Grinder
-
Phụ kiện doa (Boring attachment)
-
Mâm cặp đôi (Double chuck)
-
Tấm chắn mâm cặp phía sau (Rear chuck guard)
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ ĐẶT HÀNG
Công ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767



