THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT MÁY TIỆN VẠN NĂNG DENVER HẠNG NẶNG HG-760
| Item | Model | HG-760 | ||||||
| 1200 | 1700 | 2200 | 3200 | 4200 | 5000 | |||
| Capacity | Swing over Bed | 760 (29.92″) | ||||||
| Swing over cross slide | 500 (19.69″) | |||||||
| Swing over gap | 1030(40.55″) | |||||||
| Distance between centers | 1170 (46.06″) | 1670 (65.75″) | 2170 (85.43″) | 3170 (124.8″) |
4170 (164.17″) |
5000 (196.85″) |
||
| Bed | Width of Bed | 420 (16.54″) | ||||||
| Width of gap (spindle end face) | 305 ( 12″) | |||||||
| Length of Bed | 2600 (102.36″) | 3100 (122″) | 3600 (141.73″) | 4600 (181.1″) |
5600 (220.47″) |
6400 (251.97″) |
||
| Headstock | Spindle bore diameter | ø80 (3.15″) | ||||||
| OP: ø105 (4.13″) | ||||||||
| Numbered of spindle speeds | 12 steps | |||||||
| Range of spindle speeds | 23-1300 r.p.m | |||||||
| Spindle nose | A1-8 | |||||||
| OP: A2-8 for spindle bore :105 mm | ||||||||
| OP: D1-8,D2-8 | ||||||||
| OP: A2-11 only for spindle bore 105mm | ||||||||
| Carriage | Width of Carriage | 670 (26.38″) | ||||||
| Cross slide travel | 400 (15.75″) | |||||||
| Compound rest travel | HG-760 : 240 (9.45″ ) | |||||||
| Tool shank | 25 X 25 (0.98″X0.98″) | |||||||
| Tailstock | Diameter of barrel | Ø 80 (3.15″) | ||||||
| Travel of barrel | 200 (7.87″) | |||||||
| Taper of barrel | MT 5 | |||||||
| Threads | Lead screw dia.& pitch | Dia.45mm.Pitch 12mm / Dia.1.77″X2 T.P.I. | ||||||
| Range of metric pitches | 0.8~14mm (65 Nos) | |||||||
| Range of inch pitches | 2-28 T.P.I. (36 Nos) | |||||||
| Range of diametrical pitches | 4-56 D.P. (36 Nos) | |||||||
| Range of module pitches | 0.5-7 M.P. (22 Nos) | |||||||
| Feeds | Feed rod diameter | 32 (1.26″) | ||||||
| Range of longitudinal Feeds | 0.05 ~ 0.7 mm/rev | |||||||
| Range of cross Feeds | 0.025 ~ 0.35 mm/rev | |||||||
| Motor | Main spindle Motor | 10 HP (7.5kw) | ||||||
| OP: 15 HP (11.25KW) | ||||||||
| Coolant pump Motor | 1/8 HP (0.1kw) | |||||||
| Rapid Motor | 1/4 HP (0.1875 kw) | |||||||
| Machine Size | Without back splash guard (LXWXH) | HG-760 | 2600X1120X1450 (102.36″x44″x57.09″) |
3100X1120X1450 (122.05″x44″x57.09″) |
3600X1120X1450 (141.73″x44″x57.09″) |
4600X1120X1450 (181.1″x44″x57.09″) |
5600X1120X1450 (220.47″x44″x57.09″) |
6400X1120X1450 (252″x44″x57.09″) |
| The width of machine size with back splash guard : 1240 mm (48.81″) | ||||||||
| N.W. / G.W. (approx) Kgs | HG-760 | 3100 / 3150 | 3300 / 3400 | 3500 / 3650 | 3900 / 4150 | 4450 / 4650 | 4900 / 5100 | |
| Packing size (LxWxH) | HG-760 | 2800x1150x1850 (110″x46″x73″) |
3400x1150x1850 (134″x46″x73″) |
3900x1150x1850 (154″x46″x73″) |
4900x1150x1850 (193″x46″x73″) |
5900x1150x1850 (232″x46″x73″) |
6700x1150x1850 (264″x46″x73″) |
|
| The width of packing size with back splash guard : 1400 mm (55″) | ||||||||
| Standard Color | Uper part: RAL-7035 light gray + lower part: RAL-5015 blue | |||||||

Máy được thiết kế đặc biệt cho gia công nặng (heavy cutting), vận hành ổn định, độ cứng vững cao và khả năng chịu tải lớn — lý tưởng cho các ứng dụng tiện khuôn, bánh răng, trục, trụ trung tâm, bánh xe và các chi tiết cơ khí chính xác khác.
1. Thân máy (Base)
Thân máy được chế tạo bằng gang Mehanite chất lượng cao, có kết cấu vững chắc giúp tăng độ cứng, khả năng chịu tải và đảm bảo độ ổn định cao khi gia công nặng. Thiết kế này giúp giảm rung động, nâng cao độ chính xác và tuổi thọ máy.
2. Ụ trượt ngang (Compound Rest)
Thiết kế 4 điểm siết chặt giúp tăng độ ổn định khi vận hành. Bệ dao và bàn trượt trên được tôi cảm ứng và mài chính xác, đảm bảo độ bền cao và hoạt động mượt mà trong suốt vòng đời sử dụng.
3. Trục chính & đầu trục (Spindle & Headstock)
Hộp đầu trục có 12 cấp tốc độ; trục chính được đỡ bằng 3 ổ bi chất lượng cao, giúp vận hành êm và chính xác.
Trục chính và bánh răng được chế tạo từ thép hợp kim cao cấp, xử lý nhiệt – tôi và mài chính xác, đạt độ cứng và độ dai vượt trội.
Đường kính lỗ trục chính tùy chọn φ80mm hoặc φ105mm, đáp ứng linh hoạt nhu cầu gia công.
4. Hộp số (Gear Box)
-
Sử dụng hộp số inch/metric đa năng, cho phép tiện ren hệ inch, hệ mét, DP, MP và nhiều loại ren khác mà không cần thay đổi bánh răng – giúp tăng năng suất và thuận tiện vận hành.
-
Trang bị hai cấp bước ren T.P.I cho tiện ren hệ inch, mở rộng dải bước ren và dễ thao tác hơn so với các dòng máy tương tự.
5. Bàn xe dao & sống trượt (Carriage & Saddle)
Các bề mặt tiếp xúc với sống trượt được phủ Turcite-B, giảm ma sát và tăng độ bền.
Rãnh trượt đuôi én được tôi tần số cao và mài chính xác, giúp duy trì độ chính xác lâu dài và tăng tuổi thọ máy.
6. Hộp bàn dao (Apron)
Trang bị hệ thống bơm dầu cưỡng bức, đảm bảo bôi trơn đầy đủ cho các bề mặt trượt, giúp giảm mài mòn, tăng độ chính xác khi tiện.
Ngoài ra, máy còn có thiết bị an toàn chống va chạm, bảo vệ khi vận hành.
7. Trục vít bàn trượt (Cross Slide Screw)
Thiết kế đỡ hai điểm vững chắc, phù hợp cho tiện nặng và liên tục, đảm bảo truyền động ổn định, chính xác.
8. Ụ động (Tailstock)
Ụ động có cơ cấu khóa hai cấp, giúp tăng độ ổn định và khả năng chịu tải khi tiện và khoan nặng.
Cơ cấu tiến dao hai bước giúp thao tác dễ dàng, nhanh chóng và chính xác hơn.
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN KÈM THEO MÁY
-
Hệ thống bôi trơn tự động trục XZ
-
Hộp số hệ mét / inch
-
Thiết bị làm mát
-
Cấp tiến chuyển động dao dọc (longitudinal apron motion feed)
-
Thiết bị ụ động hai cấp (tailstock hai cấp)
-
Mâm cặp 3 chấu (3-jaw scroll chuck)
-
Đĩa gá mâm cặp (back plate of chuck)
-
Luy nét tĩnh (steady rest)
-
Ống lót tâm (center sleeve)
-
Mũi chống tâm (dead center)
-
Cờ-lê vít trụ gá dao (tool post screw wrench)
-
Đế cân chỉnh (level pads)
-
Dụng cụ và hộp dụng cụ (tools & tool box)
-
Sách hướng dẫn vận hành (operation manual)
-
Cấp tiến nhanh dọc trục và ngang trục – chỉ dùng cho các model chống tâm 2200, 3200, 4200
PHỤ KIỆN TÙY CHỌN (OPTION)
-
Luy nét động (Follow rest)
-
Mâm cặp độc lập 4 chấu 20″, 25″
-
Đĩa gá có 4 chấu 24″, 26″, 28″, 30″
-
Cấp tiến nhanh dao dọc và dao ngang – chỉ dùng cho các model HG-1200, 1700
-
Đèn halogen
-
Bộ hiển thị kỹ thuật số (Digital readout)
-
Tấm chắn sau (Back splash guard)
-
Giá gá dao thay nhanh (thay cho gá dao tiêu chuẩn, kiểu tiêu chuẩn hoặc kiểu châu Âu)
-
Thiết bị đạt tiêu chuẩn CE (CE equipment)
-
Phụ kiện tiện côn (Taper turning attachment)
-
Grinder
-
Hydraulic copy attachment
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ ĐẶT HÀNG
Công ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767




