Giới thiệu tổng quan Máy phay CNC Wele UG-630
Máy phay CNC 5 trục WELE UG-630 thuộc dòng Universal Gantry Type 5-axis Machining Center, được thiết kế chuyên biệt cho gia công chính xác cao trong các ngành như khuôn mẫu, hàng không, ô tô và cơ khí chính xác.
Dòng UG Series của WELE nổi bật với cấu trúc gantry di động, bàn xoay trunnion tích hợp và hệ thống điều khiển 5 trục đồng thời, mang lại hiệu suất vượt trội cả về độ cứng vững lẫn độ chính xác gia công.
Theo catalog hãng, máy được thiết kế bằng phân tích FEM với độ biến dạng tối đa chỉ 0.0014 mm – đây là nền tảng quan trọng giúp đảm bảo độ chính xác ổn định trong gia công tốc độ cao.

Đặc trưng sản phẩm Máy phay CNC Wele UG-630
Trung tâm gia công 5 trục dạng gantry di động
– Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp gia công 5 mặt và gia công 5 trục đồng thời: ứng dụng trong ngành hàng không và gia công cơ khí chính xác.
– Cấu trúc gantry treo phía trên, sử dụng hệ truyền động kép trên trục Y giúp tăng độ ổn định và độ cứng vững.
– Bàn xoay Trunnion AC do WELE tự phát triển, cung cấp mô-men xoắn lớn:
-
- Trục A: lên đến 6000 Nm
- Trục C: lên đến 2000 Nm
– Tùy chọn băng chứa dao lên đến 60 dao.
– Hỗ trợ cả hai hệ điều khiển phổ biến: Heidenhain và FANUC.
Thông số kỹ thuật Máy phay CNC Wele UG-630
1. Hành trình & trục
| Hạng mục | Đơn vị | UG-630 |
|---|---|---|
| Hành trình trục X | mm (inch) | 640 (25.1) |
| Hành trình trục Y | mm (inch) | 520 (20.4) |
| Hành trình trục Z | mm (inch) | 460 (18.1) |
| Hành trình trục B | độ | -50° / +110° |
| Hành trình trục C | độ | 360° |
2. Bàn máy
| Hạng mục | Đơn vị | UG-630 |
|---|---|---|
| Đường kính bàn | mm (inch) | 650 (25.6) |
| Tải trọng bàn (B axis 90° / 0°) | kg (lb) | 200 / 300 (440 / 660) |
3. Trục chính (Spindle)
| Hạng mục | Đơn vị | UG-630 |
|---|---|---|
| Công suất spindle (liên tục / 30 phút) | kW (HP) | 18 (21) / 24 (28) |
| Tốc độ trục chính | rpm | 12,000 |
| Chuẩn côn trục chính | – | #40 / BBT / CAT / DIN / HSK A63 |
4. Tốc độ di chuyển
| Hạng mục | Đơn vị | UG-630 |
|---|---|---|
| Tốc độ chạy nhanh trục X | mm/phút | 40,000 (1574.8) |
| Tốc độ chạy nhanh trục Y | mm/phút | 40,000 (1574.8) |
| Tốc độ chạy nhanh trục Z | mm/phút | 40,000 (1574.8) |
| Tốc độ trục A | rpm | 25 |
| Tốc độ trục C | rpm | 25 |
| Tốc độ cắt | mm/phút | 1 – 20,000 (0.04 – 787.4) |
5. Hệ thống dao
| Hạng mục | Đơn vị | UG-630 |
|---|---|---|
| Số lượng dao | pcs | 32 |
| Đường kính dao tối đa | mm (inch) | 75 / 127 (2.95 / 5.0) |
| Chiều dài dao tối đa | mm (inch) | 300 (11.8) |
| Khối lượng dao tối đa | kg (lb) | 7 (15.4) |
6. Độ chính xác
| Hạng mục | Đơn vị | UG-630 |
|---|---|---|
| Độ chính xác định vị (VDI/DGQ 3441) | mm (inch) | ≤ 0.020 (≤ 0.0008) |
| Độ lặp lại (VDI/DGQ 3441) | mm (inch) | ≤ 0.015 (≤ 0.0006) |
7. Kích thước & trọng lượng máy
| Hạng mục | Đơn vị | UG-630 |
|---|---|---|
| Chiều dài máy | mm (inch) | 4840 (190.5) |
| Chiều rộng máy | mm (inch) | 4540 (178.7) |
| Chiều cao máy | mm (inch) | 2875 (113.1) |
| Trọng lượng máy | kg (lb) | 8500 (18700) |
Video Máy phay CNC Wele UG-630
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Máy UG-630 phù hợp gia công gì?
Phù hợp nhất cho khuôn mẫu, chi tiết 3D phức tạp, aerospace và các sản phẩm cần độ chính xác cao.
2. UG-630 dùng hệ điều khiển gì?
Có thể sử dụng:
-
- Heidenhain (chuẩn)
- Fanuc (option)
3. So với UQ-400 thì UG-630 khác gì?
-
- UG-630: dạng gantry → cứng vững hơn
- UQ-400: dạng đứng → linh hoạt hơn, nhỏ gọn hơn
4. Máy có phù hợp xưởng vừa không?
Có, nếu xưởng cần:
-
- Gia công khuôn
- Gia công chính xác cao
- Nâng cấp công nghệ
Liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất




