Trong thời đại công nghiệp hóa hiện nay, các thiết bị và máy móc sản xuất đóng vai trò quan trọng trong việc tăng năng suất và chất lượng sản phẩm. Một trong những loại máy móc phổ biến và thiết yếu trong các ngành công nghiệp chính là máy dập khung C. Nhũng máy dập này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, sản xuất tấm lợp kim loại, và nhiều ứng dụng khác. Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn đọc một cái nhìn toàn diện về máy dập khung C, bao gồm các loại cấu tạo, ứng dụng, hướng dẫn sử dụng và tiêu chuẩn an toàn cần thiết.

Máy dập khung chữ C Yangli
Khái niệm máy dập
Trước khi đi sâu vào máy dập khung C, chúng ta cần tìn hiểu máy dập là gì. Máy dập YangLi là một loại máy móc công nghiệp được sử dụng để uốn cong, cán phẳng, tạo hình hoặc cắt kim loại bằng cách tạo áp lực hoặc lực dập lên vật liệu. Máy dập thường được dùng để sản xuất các sản phẩm bằng kim loại như tấm , ống, khung, và các chi tiết, phụ tùng khác.
Nguyên lý hoạt động của máy dập
Nguyên lý hoạt động của máy dập khá đơn giản. Vật liệu được đưa vào giữa khuôn và một trục dập. Khi trục dập di chuyển xuống, nó sẽ tạo ra lực dập lên vật liệu , làm cho vật liệu bị biến dạng theo hình dạng của khuôn. Qúa trình này có thể lặp lại nhiều lần để đạt được hình dạng mong muốn.

Cấu tạo và tính năng của máy dập khung chữ C Yangli
Cấu tạo
Máy được cấu tạo bởi các bộ phận chính bao gồm: (1) Khung (2) Van điều khiển. (3) Ly hợp và thắng/ (4) Bánh đà. (5) Ly hợp và thắng. (6) Trục lệch tâm. (7) Điều chỉnh trượt hành trình. (8) Điều chỉnh trượt. (9) Hãm an toàn khi quá tải. (10) Thanh trượt. (11) Kẹp khóa

Tính năng
Khung máy được làm từ thép siêu cứng đảm bảo tính chắc chắn và ổn định của máy, đồng thời làm giảm thiểu độ uốn trong quá trình vận hành. Bộ bảo vệ quá tải thủy lực được tích hợp để đảm bảo an toàn cho người vận hành.
Để đáp ứng nhu cầu vận hành trong các điều kiện đặc biệt, bộ ly hợp và thắng được thiết kế để chuyền động mô men một cách hiệu quả, đồng thời đảm bảo sự ổn định và hiệu quả.
Việc thiết kế thuận tiện cho việc lắp đặt hệ thống đẩy khuôn giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và bảo dưỡng, tăng hiệu suất và giảm thời gian dừng máy.
Ứng dụng của máy dập khung chữ C Yangli
Máy dập khung chữ C có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp, đặc biệt trong ngành công nghiệp sản xuất các sản phẩm bằng kim loại như để sản xuất các phụ tùng cho ô tô, xe máy, đồ gia dụng và nhiều ngành công nghiệp khác.
Máy dập cho ngành sản xuất ô tô xe máy.
Máy dập cho ngành điện, điện tử
Máy dập cho ngành xây dựng, chế tạo khung cửa
Máy dập cho ngành sản xuất đồ gia dụng

Các loại máy dập khung C hãng Yangli
Máy dập một trục khuỷu khung chữ C
Máy dập một trục khuỷu khung chữ C là một loại máy dập khung C đơn giản, chỉ sử dụng một trục dập tạo hình vật liệu. Đây là loại máy dập phổ biến nhất và thường được sử dụng trong các công ty sản suất nhỏ và gia đình.
Máy dập 1 trục khuỷu khung chữ C thường có thiết kế đơn giản, dễ sử dụng và bảo trì. Tuy nhiên tốc độ sản xuất của máy này không cao và độ chính xác cũng không cao bằng các loại máy dập khác.

| Thông Số | MCI-16 | MC1-25 | MCI-45 | MCI-63 | MC1-80 | MC1-110 | ||
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Lực dập lớn nhất của máy | kN | 160 | 250 | 450 | 630 | 800 | 1100 | |
| Hành trình thông thường | mm | 2 | 3.2 | 4 | 4 | 5 | 6 | |
| Chiều dài hình trình đột | mm | 60 | 80 | 100 | 130 | 150 | 180 | |
| SPM | Fixed | min-1 | 135 | 100 | 80 | 70 | 60 | 50 |
| Variable (Optional) | 120-150 | 80 120 | 40 90 | 35-80 | 50-70 | 30-60 | ||
| Chiều cao lớn nhất khuôn | mm | 220 | 250 | 270 | 300 | 340 | 350 | |
| Chiều cao điều chỉnh khuôn lớn nhất | mm | 30 | 50 | 60 | 80 | 80 | 90 | |
| Khoảng cách lớn nhất từ tâm rãnh trượt đến bề mặt cột máy | mm | 160 | 210 | 230 | 300 | 300 | 350 | |
| Kích thước bàn dưới (F BxL R) | mm | 310×700 | 400*700 | 440*810 | 580×900 | 580×1000 | 680*1150 | |
| Chiều dày bàn dưới | mm | 65 | 80 | 100 | 110 | 120 | 140 | |
| Độ mở của bàn (Dia/F BxL R) | mm | 200×300 | 260×190 | 300×220 | 370×240 | 370×240 | 370*300 | |
| Kích thước bàn trên (F BxL -R) | mm | 250×320 | 340×360 | 340*410 | 420×500 | 450*560 | 500×650 | |
| Kích thước lỗ tâm trên mặt bàn (Dia * Depth) | mm | Φ40*60 | Φ40*60 | Φ40*75 | Φ50*75 | Φ50*75 | Φ60*75 | |
| Khoảng cách 2 cột | mm | 460 | 440 | 530 | 580 | 630 | 700 | |
| Công suất động cơ | kW | 3 | 3 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 11 | |
| Đệm khí | Lực đẩyxStroke | kN* mm | / | / | 30×70 | 40×70 | 40×70 | 60*70 |
| Kích thước phủ bì (F Bx L Rx H) | mm | 1500x1040x2000 | 1260*1050*2290 | 1380*1150*2530 | 1600*1250×2870 | 1610×1320*3060 | 1800*1370*3270 | |
| Thông Số | MCI-125 | MCI-160 | MC1-200 | MCI-250 | MCI 315 | MC1-400 | ||
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Lực dập lớn nhất của máy | kN | 1250 | 1600 | 2000 | 2500 | 3150 | 4000 | |
| Hành trình thông thường | mm | 6 | 6 | 6 | 8 | 8 | 10 | |
| Chiều dài hình trình đột | mm | 180 | 200 | 200 | 250 | 250 | 250 | |
| SPM | Fixed | min-1 | 50 | 45 | 40 | 30 | 30 | 25 |
| Variable (Optional) | 30-60 | 25-50 | 25-50 | 20-40 | 25-40 | 20-30 | ||
| Chiều cao lớn nhất khuôn | mm | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 550 | |
| Chiều cao điều chỉnh khuôn lớn nhất | mm | 90 | 110 | 110 | 120 | 120 | 120 | |
| Khoảng cách lớn nhất từ tâm rãnh trượt đến bề mặt cột máy | mm | 350 | 380 | 410 | 420 | 460 | 490 | |
| Kích thước bàn dưới (F BxL R) | mm | 680×1150 | 740×1300 | 800×1400 | 820*1550 | 880×1650 | 940*1800 | |
| Chiều dày bàn dưới | mm | 140 | 150 | 160 | 180 | 200 | 200 | |
| Độ mở của bàn (Dia/F BxL R) | mm | 370×300 | 420*340 | 420×340 | 370*570 | 400*580 | 440*580 | |
| Kích thước bàn trên (F BxL -R) | mm | 540×680 | 580×770 | 650*850 | 680×950 | 700*1000 | 720*1200 | |
| Kích thước lỗ tâm trên mặt bàn (Dia * Depth) | mm | Φ60*75 | Φ65×90 | Φ65*90 | Φ70×90 | Φ70*90 | Φ70*90 | |
| Khoảng cách 2 cột | mm | 720 | 790 | 820 | 960 | 1020 | 1020 | |
| Công suất động cơ | kW | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 | |
| Đệm khí | Lực đẩyxStroke | kN* mm | 60×70 | 100×90 | 100×90 | 160*90 | 160×90 | 160×90 |
| Kích thước phủ bì (F Bx L Rx H) | mm | 1800x1410x3270 | 2130*1520*3600 | 2190x1610x3850 | 2380x1730x4530 | 2505*1880*4745 | 2820*1920*4895 | |
Máy dập hai trục khuỷu khung chữ C
Máy dập hai trục khuỷu khung chữ C là phiên bản nâng cấp của máy dập 1 trục khuỷu. Như tên gọi máy này sử dụng hai trục dập để tạo hình vật liệu., tăng tống độ sản xuất và độ chính xác của quá trình dập.

| Thông số | MC2-80 | MC2-110 | MC2-160 | |||||
| 1 II | 1 II | 1 II | ||||||
| Lực dập lớn nhất của máy | kN | 800 | 800 | 1100 | 1100 | 1600 | 1600 | |
| Hành trình thông thường | mm | 5 | 3 | 5 | 3 | 6 | 3 | |
| Chiều dài hình trình đột | mm | 160 | 90 | 180 | 110 | 200 | 130 | |
| SPM | Fixed | min-1 | 55 | 70 | 50 | 60 | 45 | 55 |
| Variable (Optional) | mm | 40-70 | 55-90 | 30-60 | 50-80 | 25-50 | 40-65 | |
| Chiều cao lớn nhất khuôn | mm | 350 | 350 | 400 | 400 | 450 | 450 | |
| Chiều cao điều chỉnh khuôn lớn nhất | mm | 80 | 80 | 100 | 100 | 100 | 100 | |
| Khoảng cách lớn nhất từ tâm rãnh trượt đến bề mặt cột máy | mm | 310 | 310 | 350 | 350 | 390 | 390 | |
| Kích thước bàn dưới (F BxL R) | mm | 600×1600 | 600×1600 | 680×1880 | 680×1880 | 760×2040 | 760×2040 | |
| Chiều dày bàn dưới | mm | 110 | 145 | 130 | 165 | 150 | 185 | |
| Kích thước bàn trên (F BxL -R) | mm | 460×1200 | 460×1200 | 520×1360 | 520×1360 | 580×1500 | 580×1500 | |
| Kích thước lỗ tâm trên mặt bàn (Dia * Depth) | mm | 3- Φ60×60 | 3- Φ60×60 | 3- Φ60×70 | 3- Φ60×70 | 3- Φ60×75 | 3- Φ60×75 | |
| Khoảng cách 2 cột | mm | 1200 | 1200 | 1450 | 1450 | 1600 | 1600 | |
| Công suất động cơ | kW | 11 | 11 | 11 | 11 | 15 | 15 | |
| Đệm khí | Lực đẩyxStroke | kNx mm | 40x70x2 | 40x70x2 | 60x70x2 | |||
| Thông số | MC2-200 | MC2-250 | MC2-315 | |||||
| 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | |||
| Lực dập lớn nhất của máy | kN | 2000 | 2000 | 2500 | 2500 | 3150 | 3150 | |
| Hành trình thông thường | mm | 7 | 3 | 7 | 3.5 | 7 | 3.5 | |
| Chiều dài hình trình đột | mm | 250 | 150 | 280 | 170 | 300 | 170 | |
| SPM | Fixed | min-1 | 35 | 45 | 30 | 40 | 30 | 40 |
| Variable (Optional) | mm | 25-50 | 35-55 | 20-40 | 30-45 | 20-40 | 30-40 | |
| Chiều cao lớn nhất khuôn | mm | 500 | 500 | 550 | 550 | 550 | 550 | |
| Chiều cao điều chỉnh khuôn lớn nhất | mm | 110 | 110 | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Khoảng cách lớn nhất từ tâm rãnh trượt đến bề mặt cột máy | mm | 430 | 430 | 470 | 470 | 480 | 480 | |
| Kích thước bàn dưới (F BxL R) | mm | 840×2420 | 840×2420 | 920×2700 | 920×2700 | 940×2900 | 940×2900 | |
| Chiều dày bàn dưới | mm | 170 | 220 | 180 | 235 | 190 | 255 | |
| Kích thước bàn trên (F BxL -R) | mm | 650×1900 | 650×1900 | 700×2100 | 700×2100 | 700×2100 | 700×2100 | |
| Kích thước lỗ tâm trên mặt bàn (Dia * Depth) | mm | 3- 060×85 | 3- 060×85 | 3- 060×95 | 3- 060×95 | 3- 060×95 | 3- 060×95 | |
| Khoảng cách 2 cột | mm | 2020 | 2020 | 2220 | 2220 | 2220 | 2220 | |
| Công suất động cơ | kW | 18.5 | 18.5 | 22 | 22 | 30 | 30 | |
| Đệm khí | Lực đẩyxStroke | kNx mm | 80x80x2 | 80x80x2 | 100x90x2 | |||
Máy dập tốc độ cao chính xác khung chữ C
Máy dập tốc độ cao được thiết kế để đạt tốc độ sản xuất cao và độ chính xác tối đa trong quá trình sản xuất. Máy thường được dùng trong các công ty sản xuất lớn và có như cầu sản xuất hàng loạt với độ chính xác cao. Tuy nhiên máy này có giá thành đắt và yêu cầu kỹ thuật cao trong việc vận hành và bảo trì.

| Thông số | CPI-25 | CPI-45 | CPI-63 | CPI-80 | CPI-110 | CPI-125 | ||
| 1 | 1 | 1 | ||||||
| Lực dập lớn nhất của máy | kN | 250 | 450 | 630 | 800 | 1100 | 1250 | |
| Hành trình thông thường | mm | 3.2 | 4 | 4 | 5 | 6 | 6 | |
| Chiều dài hình trình đột | mm | 80 | 100 | 130 | 150 | 180 | 180 | |
| SPM | Fixed | min-1 | 100 | 80 | 70 | 60 | 50 | 50 |
| Variable (Optional) | mm-1 | 80-120 | 40-90 | 35-80 | 50-70 | 30-60 | 30-60 | |
| Chiều cao lớn nhất khuôn | mm | 250 | 270 | 300 | 340 | 350 | 350 | |
| Chiều cao điều chỉnh khuôn lớn nhất | mm | 50 | 60 | 80 | 80 | 90 | 90 | |
| Khoảng cách lớn nhất từ tâm rãnh trượt đến bề mặt cột máy | mm | 210 | 230 | 300 | 300 | 350 | 350 | |
| Kích thước bàn dưới (F BxL R) | mm | 400×700 | 440×810 | 580×900 | 580×1000 | 680×1150 | 680×1150 | |
| Chiều dày bàn dưới | mm | 80 | 100 | 110 | 120 | 140 | 140 | |
| Độ mở của bàn (Dia/F BxL R) | mm | 260×250 | 300×300 | 390×460 | 390x 520 | 370×300 | 370×300 | |
| Kích thước bàn trên (F BxL -R) | mm | 340×360 | 340×410 | 420×500 | 450 x 560 | 500×650 | 540×680 | |
| Kích thước lỗ tâm trên mặt bàn (Dia * Depth) | mm | Φ40×60 | Φ4OX75 | Φ50×75 | Φ50×75 | Φ60×75 | Φ60×75 | |
| Khoảng cách 2 cột | mm | 440 | 530 | 580 | 640 | 700 | 720 | |
| Công suất động cơ | kW | 3 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 11 | 11 | |
| Đệm khí | Lực đẩyxStroke | kNxmm | / | 30×70 | 40×70 | 40×70 | 60×70 | 60×70 |
| Kích thước phủ bì (F Bx L Rx H) | mm | 1400x1100x2500 | 1500x1200x2700 | 1700x1450x3000 | 1750x1550x3200 | 1960x1700x3300 | 1960x1740x3300 | |
| Thông số | CP1-160B | CP1-200B | CP1-250B | CP1-315B | CP1-400B | ||
| 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Lực dập lớn nhất của máy | kN | 1600 | 2000 | 2500 | 3150 | 4000 | |
| Hành trình thông thường | mm | 6 | 6 | 8 | 8 | 10 | |
| Chiều dài hình trình đột | mm | 200 | 200 | 250 | 250 | 250 | |
| SPM | Fixed | min-1 | 45 | 40 | 30 | 30 | 25 |
| Variable (Optional) | min-1 | 25-50 | 25-50 | 20-40 | 25-40 | 20-30 | |
| Chiều cao lớn nhất khuôn | mm | 400 | 450 | 500 | 550 | 550 | |
| Chiều cao điều chỉnh khuôn lớn nhất | mm | 110 | 110 | 120 | 120 | 120 | |
| Khoảng cách lớn nhất từ tâm rãnh trượt đến bề mặt cột máy | mm | 380 | 410 | 420 | 460 | 490 | |
| Kích thước bàn dưới (F BxL R) | mm | 740×1300 | 800×1400 | 820×1550 | 880×1650 | 940×1800 | |
| Chiều dày bàn dưới | mm | 150 | 160 | 180 | 200 | 200 | |
| Độ mở của bàn (Dia/F BxL R) | mm | 420×340 | 420×340 | 370×570 | 440×580 | 440×580 | |
| Kích thước bàn trên (F BxL -R) | mm | 580×770 | 650 x 850 | 680×950 | 700×1000 | 720×1200 | |
| Kích thước lỗ tâm trên mặt bàn (Dia * Depth) | mm | Φ65 x 90 | Φ65×90 | Φ70×90 | Φ70×90 | Φ70×90 | |
| Khoảng cách 2 cột | mm | 790 | 820 | 960 | 1020 | 1020 | |
| Công suất động cơ | kW | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 | |
| Đệm khí | Lực đẩyxStroke | kNxmm | 100×90 | 100×90 | 160×90 | 160×90 | 160×90 |
| Kích thước phủ bì (F Bx L Rx H) | mm | 2380x1820x3570 | 2390x1890x3700 | 2800x2600x4500 | 2950x2650x4550 | 3160x2720x4650 | |
Hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng máy dập khung chữ C

Để đảm bảo hoạt động hiệu quả và an toàn của máy dập, người sử dụng cần tuân thủ các hướng dẫn sau:
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành máy
Kiểm tra và bảo dưỡng máy định kỹ để đảm bảo máy hoạt động ổn định và giảm thiểu rủi ro tai nạn
Sử dụng các thiết bị bảo hộ các nhân khi vận hành.
Không cho phép người chưa được đào tạo vận hành máy được sử dụng máy.
Tắt máy khi không sử dụng và đảm bảo an toàn cho máy khi di chuyển hoặc cất giữ.
Lựa chọn máy dập khung chữ C phù hợp
Khi lựa chọn máy dập khung chữ C, bạn cần xem xét các yếu tố sau:
Nhu cầu sản xuất: Nếu bạn có nhu cầu sản xuất hàng loạt, khuôn dập với phôi lớn , máy dập với công suất lớn, tốc độ cao là một lựa chọn phù hợp.
Độ chính xác: Nếu sản phẩm yêu cầu độ chính xác cao, máy dập cao tốc chính xác là một sự lựa chọn phù hơp.
Kinh phí: Kinh phí là một mục quan trọng ảnh hưởng đến việc lựa chọn máy.
Kỹ thuật yêu cầu: Máy dập cơ khí có yêu cầu kỹ thuật và vận hành đơn giản hơn so với máy dập sử dụng bộ điều khiển.
Máy dập chữ C là một loại máy móc quan trọng trong các ngành công nghiệp hiện nay. Công ty TNHH giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech là nhà phân phối các sản phẩm máy dập của hãng sản xuất Yang Li nổi tiếng với các dòng máy dập đa dạng chức năng và mẫu mã.

Video về máy dập khung C
Tư vấn và báo giá sản phẩm
Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech là nhà phân phối các dòng máy dập của hãng YangLi tại thị trường Việt Nam.
Chúng tôi luôn sãn sàng hỗ trợ Qúy khách hàng trong quá trình chọn lựa máy đột dập phù hợp và cung cấp thông tin chi tiết về cách sử dụng, bảo trì bảo dưỡng và vận hành an toàn. Mọi thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ THIẾT BỊ HI-TECH
Điện thoại: 0965 868 268
Email: hitech@thietbihitech.com.vn






